Hướng dẫn sử dụng

1. Đăng ký dịch vụ

Soạn DK TênGóiCước gửi 9036

Tên các gói cước là: B1, B7, B30.

Ví dụ: để đăng ký gói cước B30, soạn DK B30 gửi 9036.

Lưu ý: Nếu khách hàng soạn DK gửi 9036. Hệ thống sẽ mặc định khách hàng đăng ký gói tháng (B30).

2. Hủy đăng ký dịch vụ:

Soạn HUY gửi 9036

Dịch vụ tự động hủy trong trường hợp không trừ được cước liên tục trong thời gian 30 ngày. 
 

3. Thiết lập thời gian báo bận

Cách thức thiết lập thời gian bận (không nhận cuộc gọi đến) qua kênh SMS như sau:

- Cài đặt thời gian bận mặc định là 1h kể từ khi nhận được tin nhắn xác nhận cài đặt thành công: Soạn BAN gửi 9036

- Cài đặt thời gian bận theo phút tùy chọn: Soạn BAN Pp gửi  9036.

Ví dụ: Soạn BAN 30p gửi 9036 để kích hoạt chế độ máy bận trong khoảng thời gian là 30 phút.

- Cài đặt thời gian bận theo giờ tùy chọn: Soạn BAN Hh gửi 9036.

Ví dụ: Soạn BAN 6h gửi 9036 để kích hoạt chế độ máy bận trong khoảng thời gian là 6 tiếng.

- Cài đặt bận theo khoảng thời gian tùy chọn, áp dụng cho ngày thực hiện lệnh cài đặt: Soạn BAN H1P1 H2P2 gửi 9036

- Cài đặt bận theo khoảng thời gian tùy chọn và lặp lại hàng ngày: Soạn BAN LAP H1P1 H2P2 gửi 9036.

Ví dụ: Khách hàng bắt đầu cài đặt thời gian bận khi đó đang là 6h15, thời điểm cài đặt bắt đầu phải là từ 6h20 trở ra. Khách hàng soạn BAN 0620 1430 gửi 9036. Thời gian bận bắt đầu là 6h20 tới 14h30 của ngày đó.

- Cài đặt bận theo khoảng thời gian từ ngày đến ngày tùy chọn: Soạn BAN H1P1D1M1 H2P2DM2 gửi 9036.

Quy định về các giá trị trong câu lệnh SMS:

- P là số phút. P phải là số nguyên dương và P phải > 5.

- H là số giờ. H là số nguyên dương và H ≥ 1

- H1P1 là giờ bắt đầu và H2P2 giờ kết thúc. H1, H2 là các số gồm 2 chữ số từ 00 đến 24; P1, P2 là các số gồm 2 chữ số từ 00 đến 60. H2P2 < 24h00

- D1M1 là ngày/tháng bắt đầu và D2M2 là ngày/tháng kết thúc. D1, D2 là các số gồm 2 chữ số bắt đầu từ 01 đến 31 (lưu ý các tháng chỉ có 28 hoặc 30 ngày); M1, M2 là các số gồm 2 chữ số từ 01 đến 12.

Lưu ý:

- Giờ/ngày/tháng kết thúc phải lớn hơn giờ/ngày/tháng bắt đầu. Giờ/ngày/tháng bắt đầu phải lớn hơn thời điểm thực hiện cài đặt.

- Trong trường hợp D22 < D1M1 trong câu lệnh thì ngày D22 sẽ được hiểu là ngày của năm kế tiếp.

- Lệnh yêu cầu sẽ có hiệu lực kể từ thời điểm hệ thống có tin nhắn xác nhận thành công.

Kiểm tra thời gian bận đã cài đặt: Soạn TC gửi 9036

Hủy ngay các thời gian bận đã thiết lập: HUY BAN gửi 9036.

- Thuê bao đang sử dụng dịch vụ Call Busy đồng thời sử dụng  một trong các dịch vụ sau : Báo cuộc gọi nhỡ(MCA), Hộp thư thoại (Voice Mail), Chuyển tiếp cuộc gọi (Call Forward) ... khi kích hoạt thời gian bận:

 +  Các dịch vụ  MCA, Voice Mail sẽ không có tác dụng trong thời gian bận .

 + Dịch vụ Call Forward sẽ có thể bị hủy,để tiếp tục sử dụng  dịch vụ thuê bao cần kích hoạt lại .

4. Tin nhắn trả lời tự động

Mô tả: Tính năng cho phép gửi tin nhắn tự động cho người gọi đến với nội dung thông báo mẫu hoặc do thuê bao tự biên soạn. Số điện thoại gửi tin là số của thuê bao Call Busy.

Sử dụng:

- Bật tính năng: BAT TN gửi 9036

- Tắt tính năng: TAT TN gửi 9036

- Sau khi kích hoạt tính năng hệ thống sẽ sử dụng nội dung mặc định của hệ thống. Để thay đổi nội dung bản tin trả lời tự động soạn: TN NộiDung gửi 9036. Nội dung không vượt quá 145 ký tự, không hỗ trợ tiếng Việt có dấu.

- Xem nội dung bản tin trả lời tự động: XEM TN gửi 9036

- Xóa nội dung trả lời tự động do khách hàng biên soạn: XOA TN gửi 9036. Sau khi xóa nội dung, nội dung được sử dụng là nội dung mặc định của hệ thống.

Lưu ý:
 
- Hệ thống không hỗ trợ việc gửi tin nhắn báo bận đến các số điện thoại cố định, số điện thoại quốc tế.
 
- Để đảm bảo quyền lợi khách hàng, hệ thống áp dụng quy tắc chống spam dịch vụ như sau: trong vòng 01 giờ, mỗi thuê bao gọi tới số cài đặt dịch vụ Call Busy trong thời gian bận sẽ chỉ nhận được 01 tin nhắn báo bận.
 
 - Khi thuê bao cài đặt thời gian bận trong 01 giờ, hệ thống chỉ gửi tối đa 20 tin nhắn trả lời tự động tới 20 thuê bao (bao gồm cả nội mạng và ngoại mạng)
  

5. Tính năng Blacklist

Mô tả: Tính năng Blacklist giúp thuê bao định nghĩa danh sách các số điện thoại không mong muốn gửi tin nhắn trả lời tự động.

Sử dụng:

- Thêm số vào danh sách: THEM BL SDT1 SDT2 gửi 9036.

- Xóa số điện thoại: XOA BL SDT1 SDT2 gửi 9036.

- Xóa hết Black List: XOA BL gửi 9036.

- Liệt kê danh sách các số điện thoại trong danh sách: XEM BL gửi 9036.

6. Tính năng Whitelist

Mô tả: Danh sách Whitelist bao gồm các số điện thoại ưu tiên. Khi thuê bao Call Busy nhận cuộc gọi từ các số trong danh sách này (kể cả trong thời gian bận), hệ thống sẽ ngay lập tức nhắn tin thông báo tới thuê bao.

Sử dụng:

- Thêm số vào danh sách: THEM WL SDT1 SDT2 gửi 9036.

- Xóa số điện thoại: XOA WL SDT1 SDT2 gửi 9036.

- Xóa hết Black List: XOA WL gửi 9036.

- Liệt kê danh sách các số điện thoại trong danh sách: XEM WL gửi 9036.

7. Tra cứu:

-   Nhận hướng dẫn sử dụng về dịch vụ: soạn HD gửi 9036

-   Tra cứu thông tin gói cước đang sử dụng: soạn KT gửi 9036

-   Tra cứu khung thời gian bận đang được thiết lập: soạn TC gửi 9036

8. Liên hệ:

Để được hướng dẫn chi tiết sử dụng dịch vụ, Quý khách hàng có thể sử dụng những cách thức sau:

- Gọi tổng đài 9090.

- Soạn tin HD gửi 9036.

- Truy cập website: callbusy.vn